|
2. DANH SÁCH
BAN THƯỜNG VỤ ĐOÀN TRƯỜNG
1.
Nguyễn Đăng Đức – Bí thư
Đoàn trường.
2.
Ngô Quang Thành – Phó
bí thư Đoàn trường.
3.
Lê Văn Khánh – Phó
bí thư Đoàn trường.
4.
Phạm Minh Tuyến
5.
Trần Thanh Thiên Hương
3.
THÀNH TÍCH CỦA ĐOÀN TRƯỜNG năm học
2009 - 20
3.1. Tập thể :
- TƯ Đoàn khen :
Đoàn khoa Xã Hội.
- Tỉnh đoàn khen :
Đoàn trường, Đoàn khoa Tiểu học, Tự Nhiên,
Ngoại
Ngữ, Chi
đoàn Giáo viên.
3.2. Cá nhân :
- Bằng khen TƯ
Đoàn : Nguyễn Đăng Đức.
- Bằng khen Tỉnh Đoàn
:
Phan Phiến, Lê Quang Minh, Trần Thế Anh,
Nguyễn
Thị Quế Hương.
II. TỔ CHỨC HỘI SINH VIÊN
TRƯỜNG CĐSP NHA TRANG
1. DANH
SÁCH BCH HỘI SINH VIÊN TRƯỜNG CĐSP NHA TRANG
NHIỆM KỲ 2007 – 2009
|
|
|
|
|
|
01
|
Lê Tấn
|
Công |
KTX
tr. CĐSP Nha Trang
|
P.CT
|
|
02
|
Nguyễn Văn
|
Diện
|
|
|
|
03
|
Nguyễn Thị Kim
|
Liên |
|
UVTK
|
|
04
|
Trương Hồng |
Lĩnh |
|
|
|
05
|
Lê
Thị Kim
|
Oanh |
|
|
|
06
|
Lương Minh
|
Phương
|
|
|
|
07
|
Nguyễn
Thị Kim
|
Phụng |
|
|
|
08
|
Vương Thị
|
Quyên |
|
|
|
09
|
Trần Ngọc
|
Sinh
|
|
P.CT
|
|
10
|
Phạm Thị Phương
|
Thảo
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Ngọc
|
Thiện
|
|
UVTK
|
|
12
|
Nguyễn Đoàn
|
Thịnh
|
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị Minh
|
Thoa
|
|
|
|
14
|
Phan
Quốc
|
Thông
|
|
Chủ tịch
|
|
15
|
Trần Thị Anh
|
Thư
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Thị Thuỳ
|
Trinh
|
|
|
|
17
|
Huỳnh Thanh
|
Trúc
|
|
|
2. DANH SÁCH
BAN THƯ KÝ HỘI SINH VIÊN TRƯỜNG
1.
Phan Quốc Thông – Chủ tịch Hội SV.
2.
Trần Ngọc Sinh – Phó Chủ tịch Hội SV.
3.
Lê Tấn Công – Phó
Chủ tịch Hội SV.
4.
Nguyễn Thị Kim Liên –
Uỷ viên.
5.
Nguyễn Ngọc Thiện –
Uỷ viên.
3.
THÀNH TÍCH CỦA HỘI SINH VIÊN năm
học 2005 - 2006
3.1. Tập thể:
- Bằng khen Trung ương Hội SV Việt Nam tặng BCH
Hội SV trường
- Bằng khen Trung ương Hội SV Việt Nam – Bằng Khen
của Tỉnh Đoàn Khánh Hoà tặng Đội
SV tình nguyện hè 2006.
- Bằng khen Tỉnh Đoàn
Khánh Hòa tặng Đội văn nghệ trường CĐSP Nha Trang đạt giải nhì Hội
thi văn nghệ khối các trường ĐH,CĐ,THCN tỉnh Khánh Hòa năm 2007
3.2. Cá nhân:
- Bằng khen TW Hội SV Việt Nam tặng: Lê
Quang Minh - Chủ tịch Hội SV.
- Giải thưởng Sao
Tháng Giêng của TW Hội SV Việt Nam tặng SV
Nguyễn Ngọc Thắng - lớp
Sinh - KTNN K30
III. MỘT
SỐ THÀNH TÍCH CỦA ĐOÀN TRƯỜNG
(từ
1991 đến 2006):
|
|
|
|
|
|
01 |
1991 – 1992 |
Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
02 |
1992 – 1993 |
- Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa.
- Cờ mang chân
dung Bác |
- Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa
- TƯ Đoàn |
|
03 |
1993 - 1994 |
Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
04 |
1995 - 1996 |
- Đoàn trường Vững
mạnh |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
05 |
1996 - 1997 |
Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
06 |
1997 - 1998 |
Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
07 |
1998 - 1999 |
Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa |
|
08 |
1999 -2000 |
- Đơn vị dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa
- Nhận cờ dẫn đầu
khối các trường chuyên nghiệp 3 năm liền |
-Tỉnh Đoàn Khánh
Hòa
-Trung Ương Đoàn |
|
09 |
2001 |
Trung ương Đoàn
tặng Đoàn trường bức trướng mang dòng chữ : “ Đoàn viên,
sinh viên trường CĐSP Nha Trang, 25 năm xây dựng, cống hiến
và trưởng thành” |
|
|
10 |
2001-2002 |
Đạt danh hiệu vững
mạnh xuất sắc |
|
|
11 |
2002 -2003 |
Cờ Đơn vị dẫn đầu
thi đua khối các trường chuyên nghiệp Tỉnh khánh hòa |
Cờ khen của Tỉnh
Đoàn Khánh Hoà |
|
12 |
2003-2004 |
Đạt danh hiệu vững
mạnh xuất sắc
Nhận bằng khen
trung ương Đoàn |
Bằng khen Trung
ương Đoàn |
|
13 |
2004-2005 |
- Cờ đơn vị đãn
đầu thi đua khối Cao đẳng Đại học
- Nhận bằng khen
của trung ương Đoàn |
-Cờ khen của Tỉnh
Đoàn Khánh Hoà
-Trung ương Đoàn |
|
14 |
2005-2006 |
Trung Ương Đoàn
TNCS Hồ Chí Minh tặng Bức trướng “Tuổi trẻ Trường CĐSP Nha
Trang 30 năm cống hiến và trưởng thành” |
Trung Ương Đoàn |
IV.
BÍ
THƯ ĐOÀN TNCS HCM QUA CÁC THỜI KỲ
|
|
|
|
|
01 |
Thầy Ngô Xuân
|
Minh |
08/1976 - 12/1976 Phụ trách công
tác Đoàn |
|
02 |
Thầy Nguyễn Thế
|
Đoàn |
12/1976 - 1977 |
|
03 |
Cô Huỳnh Thị Kim
|
Xuyến
|
12/1977- 1978 |
|
04 |
Thầy Nguyễn Đức |
Tích |
1978 - 1979 |
|
05 |
Anh Trần Văn
|
Thanh |
1979 - 1980 |
|
06 |
Thầy Lưu Đức
|
Trọng |
1980 - 1982 |
|
07 |
Thầy Đỗ Kim
|
Cuông
|
1982 - 1984 |
|
08 |
Thầy Nguyễn Hoàng
|
Dũng |
1984 - 1986 |
|
09 |
Chị Nguyễn Thị
|
Kỳ |
1986 - 1989 |
|
10 |
Thầy Lê Hoài
|
Nam |
1990 - 1992 |
|
11 |
Thầy Phạm Xuân |
Danh |
1993 – 1995 |
|
12 |
Thầy Lê Văn
|
Thành
|
1995 - 2001 |
|
13 |
Thầy Văn Ngọc
|
Sen |
2001 - 2004 |
|
14 |
Thầy Phan
|
Phiến |
2004 - 2007 |
|
15 |
Thầy Nguyễn Đăng
|
Đức |
2007 - 2009 |
|
16 |
Thầy Nguyễn Đăng
|
Đức |
2009 - 2012 |

|