|
1. Các ngành Sư phạm
|
STT
|
Ngành tuyển sinh
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
01
|
Toán - Tin học
|
01
|
A
|
50
|
|
02
|
Công nghệ thiết bị - trường học
|
05
|
A,B
|
50
|
|
03
|
Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
|
06
|
B
|
40
|
|
04
|
Ngữ văn
|
07
|
C
|
50
|
|
05
|
Giáo dục tiểu học
|
12
|
A,C,D1,3
|
200
|
|
06
|
Tiếng Anh
|
13
|
D1
|
120
|
|
07
|
Giáo dục thể chất
|
17
|
T
|
30
|
|
08
|
Âm nhạc - Công tác Đội
|
23
|
N
|
40
|
|
09
|
Giáo dục công dân - Công tác Đội
|
24
|
C
|
40
|
2. Các ngành ngoài Sư phạm
|
STT
|
Ngành tuyển sinh
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
01
|
Tin học
|
04
|
A
|
50
|
|
02
|
Địa lý - Du lịch
|
09
|
C
|
80
|
|
03
|
Quản trị văn phòng - Lưu trữ
|
10
|
C
|
80
|
|
04
|
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
|
11
|
C
|
80
|
|
05
|
Tiếng Pháp
|
16
|
D1, D3
|
40
|
|
06
|
Giáo dục thể chất (Huấn luyện viên TDTT)
|
18
|
T
|
40
|
|
07
|
Công tác xã hội
|
20
|
C
|
80
|
|
08
|
Tiếng Anh
|
21
|
D1
|
40
|
|
09
|
Tiếng Trung
|
22
|
D1, D4
|
40
|
|