|
1. Điểm chuẩn năm 2009 (Đối với thí sinh là HSPT thuộc KV2)
|
STT
|
Ngành tuyển sinh
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn
|
-
|
SP Tin học
|
03
|
A
|
14.5
|
-
|
Công nghệ thiết bị - trường học
|
05
|
A,B
|
11.0
|
-
|
SP Giáo dục tiểu học
|
12
|
A,
C,D1
D3
|
18.0
14.0
13.0
|
-
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
13
|
D1
|
16.0
|
-
|
SP Giáo dục thể chất
|
17
|
T
|
22.5
NK: Hệ số 2
|
-
|
Tin học
|
04
|
A
|
12.0
|
-
|
Quản trị văn phòng - Lưu trữ
|
10
|
C
|
12.5
|
-
|
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
|
11
|
C
|
11.0
|
-
|
SP Địa – Mĩ thuật
|
19
|
C
|
13.0
|
-
|
Tiếng Pháp
|
16
|
D1, D3
|
11.0
|
-
|
Giáo dục thể chất (Huấn luyện viên TDTT)
|
18
|
T
|
20.0
NK: Hệ số 2
|
-
|
Công tác xã hội
|
20
|
C
|
12.0
|
-
|
Tiếng Anh
|
21
|
D1
|
14.0
|
-
|
Tiếng Trung
|
22
|
D1, D4
|
11.0
|
2. Điểm chuẩn năm 2008 (Đối với thí sinh là HSPT thuộc KV2)
|
STT
|
Ngành tuyển sinh
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn
|
-
|
SP Toán – Tin học
|
01
|
A
|
22.5
|
-
|
SP Vật lý – Tin học
|
02
|
A
|
18.0
|
-
|
Tin học
|
04
|
A
|
15.0
|
-
|
SP Công nghệ thiết bị trường học
|
05
|
A,B
|
12.0
|
-
|
SP Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp
|
06
|
B
|
17.0
|
-
|
SP N
gữ văn
|
07
|
C
|
15.0
|
-
|
SP Sử – Công tác Đội
|
08
|
C
|
14.0
|
-
|
Địa lý Du lịch
|
09
|
C
|
15.0
|
-
|
Quản trị văn phòng – Lưu trữ
|
10
|
C
|
14.5
|
-
|
Việt Nam học
|
11
|
C
|
12.0
|
-
|
SP Giáo dục tiểu học
|
12
|
A
C
D1,3
|
17.0
15.0
15.5
|
-
|
SP Tiếng Anh
|
13
|
D1
|
17.5
|
-
|
Tiếng Anh thương mại - du lịch
|
14
|
D1
|
15.5
|
-
|
Tiếng Pháp thương mại - du lịch
|
15
|
D1,D3
|
11.5
|
-
|
Tiếng Pháp
|
16
|
D1,D3
|
11.5
|
-
|
Giáo dục thể chất
|
17
|
T
|
20.0
NK: Hệ số 2
|
|