|
THƯ VIỆN TRƯỜNG
CĐSP NHA TRANG
Nhiệm vụ:
a. Quản lý toàn
bộ cơ sở vật chất , trang thiết bị và sách báo theo quy định chung. Lập kế
hoạch bổ sung tài liệu, sách báo hàng năm theo chương trình đào tạo của
nhà trường.
b. Phục vụ bạn
đọc, thông tin, biên mục, thư mục và tra cứu tài liệu. Làm công tác giới
thiệu sách cho bạn đọc.
c. Giữ gìn, bảo
quản và sử dụng tốt các loại sách báo, tài liệu. Lưu trữ, thanh lý
sách báo và tài liệu; giáo trình và tài liệu tham khảo theo đúng các quy
định của Nhà nước.
d. Kiểm kê kho
sách và phòng đọc giáo trình theo đúng chế độ quy định.
e. Tổ chức in ấn
giáo trình, tài liệu phục vụ các hệ đào tạo theo quy định của nhà trường
và pháp luật hiện hành.
Cơ sở vật chất của thư
viện:
|
|
Đơn
vị tính
|
Hiện
nay
|
|
Tổng diện tích sử dụng
của thư viện
|
m2
|
631
|
|
Diện tích kho
sách
|
m2
|
288
|
|
Diện tích phòng
sách
|
m2
|
256
|
|
Sức chứa của phòng
đọc
|
Chỗ ngồi
|
200
|
|
Sách và tập chí hiện có
trong phòng đọc
|
|
|
|
Tổng số đầu sách hiện
có nói chung tại thư viện
|
Đầu sách
|
14101
|
|
Chia theo loại
sách
|
|
|
|
Số đầu sách giáo
trình
|
Đầu sách
|
2021
|
|
Số đầu sách chuyên
nghành
|
Đầu sách
|
9060
|
|
Số đầu sách kham khảo
khác
|
Đầu sách
|
3020
|
|
Tổng số đàu sách phát
hành từ năm 1990 trở lại đây
|
Đầu sách
|
7868
|
|
Trong đó số đầu sách
tiếng nước ngoài
|
Đầu sách
|
2755
|
|
Tổng số đầu sách phát
hành từ năm 2000 trở lại đây
|
Đầu sách
|
4918
|
|
Trong đó số đầu sách
tiếng nước ngoài
|
Đầu sách
|
2516
|
|
Tổng số tên tập
chí hiện có nói chung tại thư viện
|
Loại TC
|
57
|
|
Chia ra theo loại tập
chí
|
|
|
|
Tổng số tên tập
chí chuyên nghành
|
Loại TC
|
52
|
|
Tổng số tên tập
chí khác
|
Loại TC
|
05
|
|
Tổng số tên tập chí
phát hành từ 1990 trở lại đây
|
Loại TC
|
57
|
|
Trong đó số đầu sách
tiếng nước ngoài
|
Loại TC
|
04
|
|
Kết nối
ADSL
|
|
X
|
|
Số máy tính phục vụ tra
cứu chung tại thư viện
|
Máy tính
|
4
|
|
Số máy tính phục vụ tra
internet tại thư viện
|
Máy tính
|
4
|
Danh sách CBVC
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
CHỨC VỤ
|
EMAIL
|
SĐT
|
|
1
|
Dương H.K.D Đài
|
Phụ trách phòng
|
|
|
|
2
|
Đặng Thị Hoa
|
Thủ thư
|
|
|
|
3
|
Lê Thị Thùy Linh
|
Thủ Thư
|
|
|
|
4
|
Trần Đức Hưng
|
CV Chính
|
|
|
|
5
|
Vũ Việt Hưng
|
NV - CNTT
|
|
|

|